Loading...
+1 thích
Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hoá ở mỗi phản ứng :

a) Al + Fe3O4 ⟶ Al2O3 + Fe

b) FeSO4 + KМNО4 + H2SO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

c) FeS2 + O2  ⟶ Fe2O3 + SO2          

d) KClO3 ⟶ KCl + O2

e) Cl2+ KOH t0⟶⟶t0 KCl + KClO3 + H2O.

 
trong Hóa học lớp 10 bởi anhthh_823 Tiến sĩ (16k điểm)
Loading...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.

1 Câu trả lời

0 phiếu

a) 8Al + 3Fe_{3}O_{4} \rightarrow 4Al_{2}O_{3} + 9Fe

- Chất khử: 2Al (0) \rightarrow Al_{2} (+3) + 3e.

- Chất oxh: Fe_{3} (8/3) + 8e \rightarrow 3Fe (0).

b) 10FeSO_{4}+2KMnO_{4}+8H_{2}SO_{4} \rightarrow 5Fe_{2}(SO_{4})_{3} + 2MnSO_{4} + K_{2}SO_{4} + 8H_{2}O

- Chất khử: 2Fe (+2) \rightarrow Fe_{2} (+3) + 2e.

- Chất oxh: Mn (+7) +5e \rightarrow Mn (+2).

c) 4FeS_{2} + 11O_{2} \rightarrow 2Fe_{2}O_{3} + 8SO_{2}

- Chất khử: 2FeS_{2} (0) \rightarrow Fe_{2} (+3) + 4S (+4) + 22e.

- Chất oxh: O_{2} + 4e \rightarrow 2O (-2)

d) 3Cl_{2}+6KOH \rightarrow 5KCl + KClO_{3} + 3H_{2}O

- Chất khử: Cl_{2} (0) \rightarrow 2Cl (+5) + 10e.

- Chất oxh: Cl_{2} (0) + 2e \rightarrow 2Cl (-1)

 

bởi hnhie Học sinh (147 điểm)
Loading...
Chào mừng bạn đến với Lớp 6/7 Hỏi Đáp - Đặt câu hỏi và nhận câu trả lời về mọi vấn đề trong cuộc sống, nơi bạn có thể đặt câu hỏi và nhận câu trả lời mà tốn chưa đến 1 phút!

Bắt đầu đặt câu hỏi tại đây: Đặt câu hỏi

Bạn cũng có thể tạo tài khoản để thi đua cùng bạn bè: Đăng ký

Bảng xếp hạng điểm học tập: Bảng xếp hạng

Quy định chung trên Lớp 6/7 Hỏi Đáp: Quy định

Phần thưởng hằng tháng: Chi tiết

Lưu ý: Bạn PHẢI đọc quy định trước khi tham gia, tuyệt đối không đăng câu hỏi/trả lời linh tinh không liên quan đến học tập; Spam; Gian luận điểm dưới mọi hình thức;...

48,921 câu hỏi
186,994 câu trả lời
58,769 bình luận
9,291 thành viên